Hệ thống tài khoản kế toán HTX theo thông tư 71/TT/BTC

Trợ giúp nghiệp vụ kế toán HTX và phần mềm quản lý tài chính kế toán chuyên dụng cho HTX

Thạc sĩ Nguyễn Trọng Đông: 0989 228 108

Tham khảo thêm về phần mềm kế toán chuyên dụng cho HTX tại:

STTSỐ HIỆU TKTÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1Cấp 2
1234
   LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN 
01111 Tiền mặt
  1111Tiền Việt Nam
  1112Ngoại tệ
    
02112 Tiền gửi Ngân hàng
  1121Tiền Việt Nam
  1122Ngoại tệ
    
03121 Đầu tư tài chính
  1211
1218
Tiền gửi có kỳ hạn
Đầu tư tài chính khác 
04131 Phải thu của khách hàng
    
05132 Phải thu của hoạt động cho vay nội bộ 
  1321Phải thu hoạt động cho vay nội bộ
  13211Phải thu về gốc cho vay nội bộ
  13212Phải thu về lãi cho vay nội bộ
  1322Phải thu hoạt động cho vay nội bộ khác 
06133 Thuế GTGT được khấu trừ
  1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
  1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 
07136 1361
1368
Phải thu giữa các đơn vị nội bộ trong HTX
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Phải thu khác giữa các đơn vị nội bộ 
08138 Phải thu khác 
09141 Tạm ứng 
10151 Hàng mua đang đi đường 
11152 Vật liệu, dụng cụ 
12154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
    
13156 Thành phẩm, hàng hóa
    
14157 Hàng gửi đi bán
    
15211 Tài sản cố định 
  2111TSCĐ hữu hình
  2113
2114
2117
TSCĐ vô hình
TSCĐ thuê tài chính
Bất động sản đầu tư
 16 212  Tài sản chung không chia 
17214 Hao mòn tài sản cố định
  2141
2142
Hao mòn TSCĐ hữu hình
Hao mòn tài sản chung không chia
  2143
2144
2147
Hao mòn TSCĐ vô hình Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
Hao mòn bất động sản đầu tư
    
18229 Dự phòng tổn thất tài sản
    
19242 Tài sản khác
  2421
2422
Chi phí chờ phân bổXây dựng cơ bản dở dang
    
   LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ 
20331 Phải trả cho người bán 
21332 Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ
  3321Phải trả từ hoạt động đi vay của thành viên
  33211Phải trả về gốc vay
  33212Phải trả về lãi vay
  3322Phải trả hoạt động tín dụng nội bộ khác
    
22333 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  3334Thuế thu nhập doanh nghiệp 
  3338Thuế khác, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp Nhà nước
23334 Phải trả người lao động 
24335 Các khoản phải nộp theo lương
    
25336  3361
3368
Phải trả giữa các đơn vị nội bộ trong HTX
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
Phải trả khác giữa các đơn vị nội bộ 
26338 Phải trả khác
    
27341 Phải trả nợ vay
    
28342 Khoản hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn lại
    
29353 Quỹ khen thưởng phúc lợi
  3531Quỹ khen thưởng
  3532
3533
Quỹ phúc lợiQuỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 
    
   LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
    
30411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111Vốn góp của thành viên
  4118Vốn khác  
31418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 
32421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211
4212
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối của giao dịch bên ngoàiLợi nhuận sau thuế chưa phân phối của giao dịch nội bộ
    
33442 Quỹ chung không chia của HTX
  4421
4422
Quỹ chung không chiaNguồn hình thành tài sản chung không chia 
34511 Doanh thu từ giao dịch bên ngoài
  5111Doanh thu bán hàng hóa
  5112Doanh thu bán sản phẩm
  5113Doanh thu cung cấp dịch vụ
  5118Doanh thu khác 
35512 5121
5122
5123
5128
Doanh thu từ giao dịch nội bộ
Doanh thu bán sản phẩm, vật tư
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động cho vay nội bộ
Doanh thu khác 
36521 Các khoản giảm trừ doanh thu
    
37558 Thu nhập khác
    
   LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ 
    
38  
39 
611    
612 
 6111
6112
6113
6118

 6121
6122
6123
6128
Giá vốn hàng bán của giao dịch bên ngoài
Giá vốn hàng hóa
Giá vốn sản phẩmGiá vốn cung cấp dịch vụ
Giá vốn khác
 Chi phí của giao dịch nội bộ
Giá vốn sản phẩm, vật tưGiá vốn cung cấp dịch vụ
Chi phí hoạt động cho vay nội bộ
Chi phí khác
    
40642 Chi phí quản lý kinh doanh 
    
41658 Chi phí khác
    
42659 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    
   LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 
43911 Xác định kết quả kinh doanh
   9111
9112
Xác định kết quả kinh doanh từ giao dịch bên ngoài
Xác định kết quả kinh doanh từ giao dịch nội bộ

Gửi bình luận