PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP,
TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH
MỤC I – BIỂU MẪU BÁO CÁO
I. BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM CỦA HỢP TÁC XÃ
1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu số B01 – HTX)
| Đơn vị báo cáo:…………………. | Mẫu số B01 – HTX |
| Địa chỉ:…………………………. | (Ban hành theo Thông tư số /2024/ TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
Tại ngày … tháng … năm …
Đơn vị tính:………….
| CHỈ TIÊU | Mãsố | Thuyết minh | Số cuối năm | Sốđầu năm |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| TÀI SẢN | ||||
| 1. Tiền | 110 | |||
| 2. Đầu tư tài chính | 120 | |||
| 3. Các khoản phải thu | 130 | |||
| Trong đó: Phải thu từ hoạt động cho vay nội bộ | 137 | |||
| 4. Hàng tồn kho | 140 | |||
| 5. Tài sản cố định– Nguyên giá– Giá trị hao mòn lũy kế (*)6. Tài sản chung không chia– Nguyên giá– Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 150151152160161162 | |||
| 7. Tài sản khác | 170 | |||
| 8. Dự phòng tổn thất tài sản | 180 | |||
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130 + 140 +150+160 +170+180) | 200 | |||
| NGUỒN VỐN | ||||
| I. Nợ phải trả(300 = 310 + 320 + 330 + 340 + 350 + 360 + 370 + 380 ) | 300 | |||
| 1. Phải trả người bán 2. Người mua trả tiền truớc | 310320 | |||
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 330 | |||
| 4. Phải trả người lao động | 340 | |||
| 5. Phải trả nợ vay | 350 | |||
| 6. Phải trả khác | 360 | |||
| 7. Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ | 370 | |||
| 8. Khoản trợ cấp, hỗ trợ của Nhà nước phải hoàn lại | 380 | |||
| II. Vốn chủ sở hữu(400 = 410 + 420 + 430 + 440) | 400 | |||
| 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu | 410 | |||
| 2. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 420 | |||
| 3. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | 430 | |||
| 4. Quỹ chung không chia của HTX | 440 | |||
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (500=300+400) | 500 |
Lập, ngày … tháng … năm …
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú:
(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(3) Đối với HTX có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.
(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
(5) Chỉ tiêu phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ (Mã số 370) chỉ áp dụng cho những HTX có hợp đồng đi vay của thành viên theo hình thức tín dụng nội bộ ký trước ngày 01/9/2023 và vẫn còn hiệu lực. HTX không tiếp tục trình bày chỉ tiêu này nếu các hợp đồng đi vay của thành viên đã hết hiệu lực và không còn số dư.
2. Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu số B02 – HTX)
| Đơn vị báo cáo: …………….. | Mẫu số B02 – HTX | |
| Địa chỉ:……………………… | (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Năm … Đơn vị tính:…………
| CHỈ TIÊU | Mãsố | Thuyết minh | Nămnay | Nămtrước |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1. Doanh thu hoạt động sản xuất kinh doanh– Doanh thu của giao dịch bên ngoài– Doanh thu của giao dịch nội bộ | 0101a01b | |||
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu– Giảm trừ doanh thu của giao dịch bên ngoài– Giảm trừ doanh thu của giao dịch nội bộ | 0202a02b | |||
| 3. Doanh thu thuần hoạt động sản xuất kinh doanh (10 = 01 – 02)– Doanh thu thuần của giao dịch bên ngoài– Doanh thu thuần của giao dịch nội bộ | 10 10a10b | |||
| 4. Giá vốn hàng bán– Giá vốn hàng bán của giao dịch bên ngoài– Chi phí của giao dịch nội bộ 5. Chi phí quản lý kinh doanhTrong đó– Chi phí quản lý kinh doanh phân bổ cho giao dịch bên ngoài– Chi phí quản lý kinh doanh phân bổ cho giao dịch nội bộ | 1111a11b 12 12a 12b | |||
| 6. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh(20=10-11-12)– Kết quả hoạt động kinh doanh của giao dịch bên ngoài– Kết quả hoạt động kinh doanh của giao dịch nội bộ | 20 20a 20b | |||
| 7. Thu nhập khác | 31 | |||
| 8. Chi phí khác | 32 | |||
| 9. Lợi nhuận khác (40 = 31 – 32) | 40 | |||
| 10. Lợi nhuận kế toán trước thuế(50 = 20 + 40) | 50 | |||
| 11. Chi phí thuế TNDN | 51 | |||
| 12. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60 = 50 – 51) | 60 |
Lập, ngày … tháng … năm …
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
3. Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – HTX)
| Đơn vị báo cáo:……………………….Địa chỉ:………………………………….. | Mẫu số B09 – HTX |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Năm …
I. Đặc điểm hoạt động của HTX
1. Lĩnh vực kinh doanh.
2. Ngành nghề kinh doanh.
II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán.
III. Chế độ kế toán áp dụng
Nêu rõ số hiệu, tên văn bản áp dụng Chế độ kế toán
IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
Đơn vị tính:……
| 1. Tiền | Cuối năm | Đầu năm | |||||
| – Tiền mặt- Tiền gửi ngân hàng Cộng2. Các khoản đầu tư tài chính– Tiền gửi có kỳ hạn;- Đầu tư tài chính khác.(Chi tiết các khoản đầu tư tài chính khác) | ………Cuối năm … … | ………Đầu năm…… | |||||
| 3. Các khoản phải thu (Chi tiết theo yêu cầu quản lý) Cộng4. Phải thu của hoạt động cho vay nội bộ– Phải thu về gốc cho vay( Trong đó:+ Cho vay trong hạn+ Quá hạn+ Khoanh nợ– Phải thu về lãi cho vay | Cuối năm …… Cuối năm…… …………… | Đầu năm …… Đầu năm…… …………… | |||||
| 5. Hàng tồn kho:– Hàng mua đang đi đường;– Vật liệu, dụng cụ;- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;- Thành phẩm, hàng hóa;- Hàng gửi bán. Cộng | Cuối năm………… | Đầu năm………… | |||||
| 6. Tài sản cố định– Nguyên giá- Giá trị hao mòn lũy kế7. Tài sản chung không chia(chi tiết theo từng loại tài sản chung không chia) | Cuối năm……… | Đầu năm……… | |||||
| 8. Phải trả của hoạt động tín dụng nội bộ (*)– Phải trả từ hoạt động đi vay của thành viên+ Phải trả về gốc vay+ Phải trả về lãi vay- Phải trả hoạt động tín dụng nội bộ khác | Cuối năm………… | Đầu năm………… | |||||
| 9. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Chi tiết theo từng loại thuế) | Đầu năm | Số phải nộp trong năm | Số đã thực nộp trong năm | Cuối năm | |||
| Cộng | …… | …… | …… | …… | |||
| 10. Phải trả khác(Chi tiết theo yêu cầu quản lý)Trong đó: Số dư quỹ dự phòng rủi ro tín dụng (**) | Cuối năm ……. | Đầu năm ……. | |||||
| Cộng | … | … | |||||
| 11. Quỹ chung không chia(Chi tiết theo từng loại quỹ chung không chia và nguồn hình thành tài sản chung không chia) | Đầu năm … | Số đã sử dụng… | Số đã trích … | Cuối năm … | |||
| Cuối năm…………………… | Đầu năm…………………… |
12. Thuyết minh thông tin về các TK ngoài bảng
(loại 0)
– Tài sản thuê ngoài
– Vật tư, hàng hóa, TSCĐ nhận giữ hộ, nhận gia công
– Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi
– Nợ khó đòi đã xử lý
– Công cụ dụng cụ lâu bền đang sử dụng
– Tài sản đảm bảo khoản vay
– Ngoại tệ các loại
– Lãi cho vay quá hạn khó có khả năng thu được
13. Các thông tin khác do HTX tự thuyết minh, giải trình
V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính:…………
| 1. Doanh thu của hoạt động sản xuất kinh doanh– Doanh thu của giao dịch nội bộ (Chi tiết từng loại doanh thu của giao dịch nội bộ)- Doanh thu của giao dịch bên ngoài 2. Giá vốn hàng bán– Chi phí của giao dịch nội bộ (Chi tiết từng loại chi phí của giao dịch nội bộ)- Giá vốn hàng bán của giao dịch bên ngoài 3. Các khoản giảm trừ doanh thu– Chiết khấu thương mại;- Giảm giá hàng bán;- Hàng bán bị trả lại | Năm nay…………………… | Năm trước…………………… |
| 4. Chi phí quản lý kinh doanh(Chi tiết nội dung chi phí hoặc các yếu tố chi phí theo yêu cầu quản lý) | …… | …… |
VI. Những thông tin khác mà HTX cần thuyết minh….
Lập, ngày … tháng … năm …
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
(*) Chỉ tiêu này chỉ dùng cho các HTX còn các hợp đồng TDNB ký trước 01/9/2023 và đang còn hiệu lực, các HTX không còn hợp đồng TDNB thì không phải trình bày chỉ tiêu này).
(**) Chỉ tiêu này chỉ dùng cho các HTX đang còn số dư Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, các HTX không có số dư Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng thì không phải trình bày chỉ tiêu này).
II. BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN NỘP CHO CƠ QUAN THUẾ (MẪU SỐ F01 – HTX)
| Đơn vị báo cáo:………………….Địa chỉ:…………………………… | Mẫu số F01 – HTX |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Năm …
Đơn vị tính: …
| Số hiệu tài khoản | Tên tài khoản | Số dư đầu kỳ | Số phát sinh trong kỳ | Số dư cuối kỳ | |||
| Nợ | Có | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng cộng | |||||||
Lập, ngày … tháng … năm …
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
III. BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG GIẢM VỐN CHỦ SỞ HỮU CỦA HTX
| Đơn vị báo cáo:………………….Địa chỉ:…………………………… | Mẫu số F02 – HTX |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số /TT-BTC ngày của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM VỐN CHỦ SỞ HỮU CỦA HTX
| Chỉ tiêu | Số dư đầu năm | Số tăng, giảm trong năm | Số dư cuối năm | |
| Số tăng | Số giảm | |||
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| I .Vốn góp của chủ sở hữu | ||||
| 1. Vốn góp của thành viên (thành viên chính thức, thành viên liên kết, góp vốn) | ||||
| 2. Nguồn vốn khác | ||||
| II. Qũy chung không chia của HTX | ||||
| 1. Quỹ chung không chia | ||||
| 2. Nguồn hình thành quỹ chung không chia | ||||
| III. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | ||||
| IV. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | ||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU | KẾ TOÁN TRƯỞNG | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |

